Tham số và khác biệt API của Doubao Seedream
Ảnh tham chiếu, chuỗi ảnh, tách lớp và tham số đầu ra của Seedream.
Xem Tạo / chỉnh sửa ảnh để biết cấu trúc yêu cầu đầy đủ.
Mô hình áp dụng
| Mô hình | API hỗ trợ |
|---|---|
| doubao-seedream-5-0-flash-260915 doubao-seedream-5-0-pro-260628 doubao-seedream-5-0-260128 | Tạo / chỉnh sửa ảnh |
Flash/Pro
| Trường | Khác biệt |
|---|---|
image | Tối đa 10 ảnh tham chiếu khi tạo hoặc sửa. Với layer_decomposition: true, chỉ truyền một ảnh PNG hoặc JPEG. |
size | Tạo ảnh hỗ trợ 1K, 1.5K, 2K, mặc định 2K. Có thể dùng WIDTHxHEIGHT, tổng 921,600–4,624,220 pixel và tỷ lệ 1:16–16:1. Khi tách lớp, dùng mức phân giải hoặc mặc định auto. |
prompt | Chọn điểm bằng <point>x y</point> hoặc vùng bằng <bbox>x1 y1 x2 y2</bbox>. Tọa độ 0–999, gốc ở góc trên trái ảnh. |
background | transparent chỉ sửa một ảnh có kênh alpha và xuất PNG. Kết hợp với output_format: "jpeg" sẽ gây lỗi. |
layer_decomposition | Trả ảnh nền và tối đa 16 lớp PNG. Xếp theo z_index tăng dần, dùng bounding_box.absolute để đặt lớp trên nền. Một lớp lỗi sẽ làm cả yêu cầu thất bại. |
optimize_prompt_options.mode | Flash và Pro đều hỗ trợ standard. Chỉ Pro hỗ trợ fast. |
Lite
| Trường | Khác biệt |
|---|---|
image | Tối đa 14 ảnh tham chiếu. |
size | 2K, 3K, 4K hoặc WIDTHxHEIGHT, mặc định 2048x2048. Kích thước tùy chỉnh có 3,686,400–16,777,216 pixel, tỷ lệ 1:16–16:1. |
sequential_image_generation | Với auto, mô hình tự quyết định có tạo chuỗi ảnh hay không. Giới hạn đầu ra bằng sequential_image_generation_options.max_images. Tổng ảnh tham chiếu và đầu ra tối đa 15. |
stream | Đặt true để nhận từng ảnh, áp dụng cho ảnh đơn và chuỗi ảnh. |
tools | Truyền [{"type":"web_search"}] để cho phép tìm web. Số lần tìm thực tế nằm trong usage.tool_usage.web_search. |